Trang chủ » HONDA CIVIC

Honda Civic 2026

MÀU XE HONDA CIVIC 2026

Honda Civic 2026 không chỉ nổi bật với thiết kế thể thao hiện đại mà còn mang đến 5 tùy chọn màu sắc đa dạng: Đen ánh, Xám phong cách, Trắng ngọc, Đỏ cá tính và Xanh Canyon River Blue (riêng cho bản e:HEV RS).

Honda Civic 2025 màu đỏ cá tính (RS)

Honda Civic 2026 màu đỏ cá tính (RS)

Honda Civic 2025 màu xanh lịch lãm

Honda Civic 2026 màu xanh lịch lãm

Honda Civic 2025 màu trắng ngọc quý phái

Honda Civic 2026 màu trắng ngọc quý phái

Honda Civic 2025 màu đen ánh độc tôn

Honda Civic 2026 màu đen ánh độc tôn

Honda Civic 2025 màu xám phong cách

Honda Civic 2026 màu xám phong cách

NGOẠI THẤT HONDA CIVIC MẠNH MẼ VÀ THỂ THAO

Ngoại thất Honda Civic 2025 mạnh mẽ và thể thao

Ngoại thất Honda Civic 2026 mạnh mẽ và thể thao

Honda Civic 2026 gây ấn tượng với thiết kế ngoại thất thể thao, hiện đại và cá tính. Những tinh chỉnh ở đầu, thân và đuôi xe tạo nên tổng thể hài hòa, vừa mạnh mẽ vừa sang trọng.

Đầu xe Honda Civic 2026 được làm mới với lưới tản nhiệt hình lục giác tách biệt cụm đèn, tạo diện mạo sắc sảo hơn. Đèn LED vuốt dài hiện đại giúp tăng nhận diện. Bản Civic RS và Civic e:HEV RS có viền trang trí đen bóng và hốc gió thể thao nổi bật.

Thiết kế thân xe Civic 2026 giữ kiểu dáng coupe thể thao, bản G dùng mâm 17 inch và tay nắm cửa đồng màu thân xe. Phiên bản RS và e:HEV RS có mâm 18 inch sơn đen, gương tối màu và tay nắm cửa thể thao. Riêng bản e:HEV RS có màu xanh Canyon River Blue độc quyền.

Phần đuôi Civic 2026 với cụm đèn hậu LED liền mạch tiếp tục là điểm nhận diện đặc trưng của Civic. Bản G có thiết kế đơn giản, ống xả ẩn, không có cánh gió. Trong khi đó, RS và e:HEV RS nổi bật với cánh lướt gió sơn đen, ống xả thể thao và chi tiết mạ chrome.

NỘI THẤT HONDA CIVIC RỘNG RÃI TIỆN NGHI CAO

Nội thất Honda Civic 2025 thiết kế tập trung vào người lái, hiện đại và tinh gọn. Không gian rộng rãi, ghế ngồi ôm sát, điều hòa sau và nhiều tiện nghi cao cấp.

Nội thất Honda Civic 202 rộng rãi và nhiều tiện nghi cao cấp
Nội thất Honda Civic 202 rộng rãi và nhiều tiện nghi cao cấp

Honda Civic 2026 trang bị nhiều tiện nghi hiện đại trên cả 3 phiên bản. Bản G có màn hình cảm ứng 7 inch, điều hòa tự động và cửa gió hàng ghế sau. Bản RS và e:HEV RS nâng cấp với màn hình giải trí 9 inch giao diện Google, dàn âm thanh 12 loa Boseđiều hòa 2 vùng độc lậpghế lái chỉnh điện và Honda CONNECT.

ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH HONDA CIVIC 2026

Động cơ vận hành mạnh mẽ, cảm giác lái thể thao đỉnh cao
Động cơ vận hành mạnh mẽ, cảm giác lái thể thao đỉnh cao

Honda Civic 2026 mang đến hai lựa chọn vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm. Bản G và RS sử dụng động cơ 1.5L VTEC Turbo, công suất 176 mã lựchộp số CVT vận hành mượt và tiêu thụ chỉ khoảng 5,98–6,52L/100km.

Đặc biệt, bản e:HEV RS trang bị hệ thống Hybrid mạnh 200 mã lựchộp số e-CVT cùng 3 chế độ lái thông minh, cho mức tiêu thụ nhiên liệu chỉ 4,56L/100km – tiết kiệm vượt trội trong phân khúc sedan hạng C.

TÍNH NĂNG AN TOÀN TRÊN CIVIC 2026

Honda Civic có khả năng bảo vệ tối đa an toàn cho người sử dụng 
Honda Civic có khả năng bảo vệ tối đa an toàn cho người sử dụng

Honda Civic 2026 được trang bị gói an toàn chủ động Honda SENSING tiêu chuẩn trên cả 3 phiên bản, gồm các tính năng như phanh giảm thiểu va chạm, giữ làn, ga tự động thích ứng, cảnh báo chệch làn và đèn pha tự động. 

Bản RS và e:HEV RS còn có thêm cảm biến đỗ xe trước, cảnh báo chống buồn ngủ và camera lùi 3 góc quay. Tất cả phiên bản đều sở hữu 6 túi khí, cân bằng điện tử VSA, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA và phanh tay điện tử – đảm bảo an toàn toàn diện trên mọi hành trình.

 

Tính năng an toàn Honda SENSING trên Honda CIVIC

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HONDA CIVIC

DANH MỤC G RS e:HEV RS
KIỂU DÁNG/ PHÂN KHÚC Sedan hạng C
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van 2.0L DOHC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số CVT CVT E-CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.498 1.498 1.993
Công suất cực đại (Hp/rpm) 176 (131kW)/6.000 176 (131kW)/6.000 Động cơ: 139 (104kW)/6.000 Mô-tơ: 181 (135kW)/ 5.000-6.000 Kết hợp: 200 (149kW)
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 240/1.700-4.500 240/1.700-4.500 Động cơ: 182/4.500 Mô-tơ: 315/0-2.000
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 47 47 40
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,98 6,52 4,56
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 8,03 8,72 4,54
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4,80 5,26 4,57
KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5 5 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.681 x 1.802 x 1.415 4.681 x 1.802 x 1.415 4.681 x 1.802 x 1.415
Chiều dài cơ sở (mm) 2.735 2.735 2.735
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1.547/1.575 1.537/1.565 1.537/1.565
Cỡ lốp 215/50R17 235/40ZR18 235/40ZR18
La-zăng 17 inch 18 inch 18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 134 134 134
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,76 6,04 6,04
Khối lượng bản thân (kg) 1.319 1.338 1.436
Khối lượng toàn tải (kg) 1.760 1.760 1.880
HỆ THỐNG TREO      
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson Kiểu MacPherson Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm
Tự động tắt theo thời gian      
HỆ THỐNG PHANH      
Phanh trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Chế độ lái ECON/ NORMAL ECON/ NORMAL/ SPORT ECON/ NORMAL/ SPORT/ INDIVIDUAL
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không
Khởi động bằng nút bấm
Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng Không Không Không
NGOẠI THẤT      
Đèn chiếu xa LED LED LED
Đèn chiếu gần LED LED LED
Đèn chạy ban ngày LED LED LED
Đèn hậu LED LED LED
Đèn phanh treo cao LED LED LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập/ mở tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED Chỉnh điện, gập/ mở tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED Chỉnh điện, gập/ mở tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
Cảm biến gạt mưa tự động Không
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe Sơn đen thể thao Mạ Chrome & sơn đen thể thao
Cửa kính tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt     Hàng ghế trước
Ăng-ten Dạng vây cá mập Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao
Cánh lướt gió đuôi xe Không Có, sơn đen thể thao Có, sơn đen thể thao
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Không

SO SÁNH HONDA CIVIC 2026 VỚI CÁC ĐỐI THỦ CÙNG PHÂN KHÚC

Dưới đây là bảng so sánh các tiêu chí nổi bật giữa Honda Civic và những đối thủ đáng chú ý như Toyota AltisHyundai Elantra và Mazda3.

Tiêu chí Honda Civic 2026 Toyota Corolla Altis Hyundai Elantra Mazda3 
Động cơ 1.5L Turbo (G, RS) / 2.0L Hybrid (e:HEV RS) 1.8L NA / 1.8L Hybrid 1.6L / 2.0L 1.5L / 2.0L NA
Công suất (Hp) 176 / 200 (Hybrid) 138 / 122 (Hybrid) 126 / 158 110 / 153
Hộp số CVT / e-CVT CVT CVT / AT AT / SkyActiv-Drive
Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) 4.56 – 6.52 4.5 – 6.4 6.2 – 7.0 6.0 – 7.1
Công nghệ Hybrid Có (e:HEV RS) Có (Altis Hybrid) Không Không
An toàn chủ động Honda SENSING tiêu chuẩn Toyota Safety Sense (Hybrid) SmartSense (tùy bản) i-Activsense (tùy bản)
Số túi khí 6 túi khí 7 túi khí 6 túi khí 6 túi khí
Tiện nghi nổi bật Màn hình 9″, 12 loa Bose, Honda CONNECT Màn hình 9″, HUD, điều hòa 2 vùng Màn hình 10.25″, HUD Màn hình 8.8″, âm thanh 8 loa
Giá bán (triệu đồng) 789 – 999 765 – 860 609 – 769 679 – 799

 

HONDA ÔTÔ TÂY HỒ

Địa chỉ: 197A Nghi Tàm, Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội
Điện thoại : 0979 79 1288
Website: hondaototayho.vn    
Email: nguyengiachien@gmail.com

Gọi ngay